Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Bộ binh xung đòn là thành phần ưu tú của bộ binh hạng nặng, và họ được sử dụng nhiều khi chỉ để đe dọa. Chỉ những người vạm vỡ một cách phi thường mới có thể vào hàng ngũ của họ, và khi mặc bộ áo giáp đen đầy gai, họ là một hình ảnh đáng sợ. Cảnh tượng các bộ binh xung đòn tiêu diệt kẻ thù cũng làm tan tác tinh thần của bất kỳ phe đối lập nào, những kẻ đôi khi tự hỏi liệu có phải ẩn sau bộ giáp là những con quái vật chứ không phải người. Tất nhiên, mặt hạn chế của bộ áo giáp nặng như thế là thời gian cần để di chuyển vào và ra khỏi trận chiến.
Nâng cấp từ: | Heavy Infantryman |
---|---|
Nâng cấp thành: | Iron Mauler |
Chi phí: | 35 |
Máu: | 52 |
Di chuyển: | 4 |
KN: | 110 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | chính thống |
ID | Shock Trooper Ascension |
Khả năng: |
![]() | chùy gai va đập | 18 - 2 cận chiến |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 50% |
đâm | 40% |
va đập | 10% |
lửa | -10% |
lạnh | -10% |
bí kíp | 20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 20% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
Làng | 1 | 40% |
Lâu đài | 1 | 50% |
Lùm nấm | 2 | 40% |
Núi | - | 0% |
Nước nông | 4 | 10% |
Nước sâu | - | 0% |
Rừng | 2 | 40% |
Đá ngầm ven biển | 3 | 20% |
Đóng băng | 4 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 30% |
Đầm lầy | 4 | 10% |
Đồi | 3 | 40% |